手段 đọc là shǒuduàn, nghĩa là thủ đoạn, biện pháp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
手段
shǒuduàn
thủ đoạn, biện pháp
danh từ
Ví dụ với 手段
解决问题的手段有很多种。
Jiějué wèntí de shǒuduàn yǒu hěn duō zhǒng.
Có rất nhiều cách để giải quyết vấn đề.
Lưu ý khi dùng
Trung tính khi nói 技术手段; 耍手段, 不择手段 mang nghĩa xấu (dùng thủ đoạn).
Cách viết 手段 (thứ tự nét)
手… nét
段… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 手段
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 手 | shǒu | 手 | 4 |
| 段 | duàn | 殳 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 手段
手段 tiếng Trung là gì?
手段 (shǒuduàn) nghĩa là thủ đoạn, biện pháp (danh từ).
手段 đọc thế nào?
手段 đọc là shǒuduàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 手段 thế nào?
Ví dụ: 解决问题的手段有很多种。 (Jiějué wèntí de shǒuduàn yǒu hěn duō zhǒng.) nghĩa là: Có rất nhiều cách để giải quyết vấn đề.
手段 thuộc cấp HSK mấy?
手段 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet