倒是 đọc là dàoshì, nghĩa là ngược lại thì; thì cũng (nhượng bộ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
倒是
dàoshì
ngược lại thì; thì cũng (nhượng bộ)
phó từ
Ví dụ với 倒是
这个办法倒是不错。
Zhège bànfǎ dàoshì búcuò.
Cách này thì cũng khá đấy.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ, nhượng bộ hoặc nói ngược nhẹ: 我倒是想去,可是没时间 (tôi thì muốn đi, nhưng không có thời gian).
Cách viết 倒是 (thứ tự nét)
倒… nét
是… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 倒是
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 倒 | dào | 亻 | 10 |
| 是 | shì | 日 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 倒是
倒是 tiếng Trung là gì?
倒是 (dàoshì) nghĩa là ngược lại thì; thì cũng (nhượng bộ) (phó từ).
倒是 đọc thế nào?
倒是 đọc là dàoshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 倒是 thế nào?
Ví dụ: 这个办法倒是不错。 (Zhège bànfǎ dàoshì búcuò.) nghĩa là: Cách này thì cũng khá đấy.
倒是 thuộc cấp HSK mấy?
倒是 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet