Trả lời nhanh: 可见 đứng ở vế sau để rút ra kết luận từ sự việc nêu ở vế trước, nghĩa là “có thể thấy, như vậy đủ thấy”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
sự việc,可见 + kết luận
Ví dụ
他每天练习,可见他很努力。
Tā měitiān liànxí, kějiàn tā hěn nǔlì.
Anh ấy luyện tập mỗi ngày, đủ thấy anh ấy rất chăm.
路上没人,可见时间已经很晚了。
Lùshang méi rén, kějiàn shíjiān yǐjīng hěn wǎn le.
Đường vắng người, cho thấy đã rất khuya.
大家都来了,可见这件事很重要。
Dàjiā dōu lái le, kějiàn zhè jiàn shì hěn zhòngyào.
Mọi người đều đến, cho thấy việc này rất quan trọng.
Lưu ý
可见 thường đi sau một dẫn chứng, vế sau là nhận định chủ quan nhưng có cơ sở.
Lỗi hay gặp
Sai: 可见他很努力,他每天练习。 → Đúng: 他每天练习,可见他很努力。
可见 đứng ở vế sau để rút kết luận từ dẫn chứng đã nêu. Đảo thứ tự thì mất logic.
Sai: 大家都在加班,可见你也要加班吧! → Đúng: 大家都在加班,可见公司最近很忙。
Sau 可见 là kết luận rút ra từ dẫn chứng, không phải đề nghị hay mệnh lệnh.
Bài tập
Câu 1. Điền từ: 他请了三天病假,____病得不轻。
Xem đáp án
他请了三天病假,可见病得不轻。
Tā qǐng le sān tiān bìngjià, kějiàn bìng de bù qīng.
Cũng chấp nhận: 看来.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 这家店 / 排队 / 的 / 人 / 很多 / 可见 / 生意 / 很好
Xem đáp án
这家店排队的人很多,可见生意很好。
Zhè jiā diàn pái duì de rén hěn duō, kějiàn shēngyi hěn hǎo.
Dẫn chứng đứng trước, kết luận đứng sau 可见.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Anh ấy trả lời rất nhanh, đủ thấy đã chuẩn bị từ trước.
Xem đáp án
他回答得很快,可见早就准备好了。
Tā huídá de hěn kuài, kějiàn zǎojiù zhǔnbèi hǎo le.
Xem tất cả 50 bài Ngữ pháp HSK 5
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.