化学 đọc là huàxué, nghĩa là hóa học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
化学
huàxué
hóa học
Hán Việt: hóa học
danh từ
Ví dụ với 化学
她的化学成绩很好。
Tā de huàxué chéngjì hěn hǎo.
Điểm hóa của cô ấy rất tốt.
我们在化学课上做实验。
Wǒmen zài huàxué kè shàng zuò shíyàn.
Chúng tôi làm thí nghiệm trong giờ hóa.
Cách viết 化学 (thứ tự nét)
化… nét
学… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 化学
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 化 | huà | 匕 | 4 |
| 学 | xué | 子 | 8 |
Hỏi nhanh về 化学
化学 tiếng Trung là gì?
化学 (huàxué) nghĩa là hóa học (danh từ).
化学 đọc thế nào?
化学 đọc là huàxué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 化学 thế nào?
Ví dụ: 她的化学成绩很好。 (Tā de huàxué chéngjì hěn hǎo.) nghĩa là: Điểm hóa của cô ấy rất tốt.
化学 thuộc cấp HSK mấy?
化学 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.