俱乐部 đọc là jùlèbù, nghĩa là câu lạc bộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
俱乐部
jùlèbù
câu lạc bộ
danh từ
Ví dụ với 俱乐部
我周末去俱乐部打篮球。
Wǒ zhōumò qù jùlèbù dǎ lánqiú.
Cuối tuần tôi đến câu lạc bộ chơi bóng rổ.
Lưu ý khi dùng
Phiên âm từ "club"; hay gặp: 健身俱乐部 (câu lạc bộ thể hình), 足球俱乐部 (câu lạc bộ bóng đá).
Cách viết 俱乐部 (thứ tự nét)
俱… nét
乐… nét
部… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 俱乐部
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 俱 | jù | 亻 | 10 |
| 乐 | lè | 丿 | 5 |
| 部 | bù | 阝 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 俱乐部
俱乐部 tiếng Trung là gì?
俱乐部 (jùlèbù) nghĩa là câu lạc bộ (danh từ).
俱乐部 đọc thế nào?
俱乐部 đọc là jùlèbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 俱乐部 thế nào?
Ví dụ: 我周末去俱乐部打篮球。 (Wǒ zhōumò qù jùlèbù dǎ lánqiú.) nghĩa là: Cuối tuần tôi đến câu lạc bộ chơi bóng rổ.
俱乐部 thuộc cấp HSK mấy?
俱乐部 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet