起码 đọc là qǐmǎ, nghĩa là tối thiểu, ít nhất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
起码
qǐmǎ
tối thiểu, ít nhất
tính từ

Ví dụ với 起码

起码要等一个小时。
Qǐmǎ yào děng yí ge xiǎoshí.
Ít nhất cũng phải đợi một tiếng.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ, nghĩa như 至少: 起码五个人. Còn làm định ngữ: 起码的礼貌 (phép lịch sự tối thiểu).

Cách viết 起码 (thứ tự nét)

起… nét
码… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 起码

ChữPinyinBộ thủSố nét
起qǐ走10
码mǎ石8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 起码

起码 tiếng Trung là gì?

起码 (qǐmǎ) nghĩa là tối thiểu, ít nhất (tính từ).

起码 đọc thế nào?

起码 đọc là qǐmǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 起码 thế nào?

Ví dụ: 起码要等一个小时。 (Qǐmǎ yào děng yí ge xiǎoshí.) nghĩa là: Ít nhất cũng phải đợi một tiếng.

起码 thuộc cấp HSK mấy?

起码 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet