点燃 đọc là diǎnrán, nghĩa là châm, đốt, thắp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
点燃
diǎnrán
châm, đốt, thắp
động từ

Ví dụ với 点燃

他用火柴点燃了一张纸。
Tā yòng huǒchái diǎnrán le yì zhāng zhǐ.
Anh ấy dùng diêm châm cháy một tờ giấy.

Lưu ý khi dùng

Làm cháy bằng lửa: 点燃蜡烛 (thắp nến); nghĩa bóng: 点燃希望 (thắp lên hy vọng).

Cách viết 点燃 (thứ tự nét)

点… nét
燃… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 点燃

ChữPinyinBộ thủSố nét
点diǎn灬9
燃rán火16

Hỏi nhanh về 点燃

点燃 tiếng Trung là gì?

点燃 (diǎnrán) nghĩa là châm, đốt, thắp (động từ).

点燃 đọc thế nào?

点燃 đọc là diǎnrán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 点燃 thế nào?

Ví dụ: 他用火柴点燃了一张纸。 (Tā yòng huǒchái diǎnrán le yì zhāng zhǐ.) nghĩa là: Anh ấy dùng diêm châm cháy một tờ giấy.

点燃 thuộc cấp HSK mấy?

点燃 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet