意味着 đọc là yìwèizhe, nghĩa là có nghĩa là, đồng nghĩa với. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
意味着
yìwèizhe
có nghĩa là, đồng nghĩa với
động từ
Ví dụ với 意味着
这个标志意味着不能停车。
Zhège biāozhì yìwèizhe bù néng tíngchē.
Biển báo này có nghĩa là không được đỗ xe.
Lưu ý khi dùng
Biểu thị ý nghĩa hoặc hệ quả: A意味着B; trang trọng hơn 就是.
Cách viết 意味着 (thứ tự nét)
意… nét
味… nét
着… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 意味着
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 意 | yì | 心 | 13 |
| 味 | wèi | 口 | 8 |
| 着 | zhe | 目 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 意味着
意味着 tiếng Trung là gì?
意味着 (yìwèizhe) nghĩa là có nghĩa là, đồng nghĩa với (động từ).
意味着 đọc thế nào?
意味着 đọc là yìwèizhe. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 意味着 thế nào?
Ví dụ: 这个标志意味着不能停车。 (Zhège biāozhì yìwèizhe bù néng tíngchē.) nghĩa là: Biển báo này có nghĩa là không được đỗ xe.
意味着 thuộc cấp HSK mấy?
意味着 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet