等级 đọc là děngjí, nghĩa là cấp bậc, hạng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
等级
děngjí
cấp bậc, hạng
danh từ
Ví dụ với 等级
这家酒店的等级很高。
Zhè jiā jiǔdiàn de děngjí hěn gāo.
Khách sạn này có hạng rất cao.
Lưu ý khi dùng
Thứ hạng chia theo mức: 酒店等级 (hạng khách sạn), 等级制度 (chế độ cấp bậc).
Cách viết 等级 (thứ tự nét)
等… nét
级… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 等级
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 等 | děng | ⺮ | 12 |
| 级 | jí | 纟 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 等级
等级 tiếng Trung là gì?
等级 (děngjí) nghĩa là cấp bậc, hạng (danh từ).
等级 đọc thế nào?
等级 đọc là děngjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 等级 thế nào?
Ví dụ: 这家酒店的等级很高。 (Zhè jiā jiǔdiàn de děngjí hěn gāo.) nghĩa là: Khách sạn này có hạng rất cao.
等级 thuộc cấp HSK mấy?
等级 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet