响声 đọc là xiǎngshēng, nghĩa là tiếng động, tiếng vang. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
响声
xiǎngshēng
tiếng động, tiếng vang

Hán Việt: hưởng thanh

danh từ

Ví dụ với 响声

隔壁传来一阵响声。
Gébì chuánlái yí zhèn xiǎngshēng.
Nhà bên truyền sang một tràng tiếng động.
夜里听到了奇怪的响声。
Yèlǐ tīngdào le qíguài de xiǎngshēng.
Ban đêm nghe thấy tiếng động lạ.

Cách viết 响声 (thứ tự nét)

响… nét
声… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 响声

ChữPinyinBộ thủSố nét
响xiǎng口9
声shēng士7

Hỏi nhanh về 响声

响声 tiếng Trung là gì?

响声 (xiǎngshēng) nghĩa là tiếng động, tiếng vang (danh từ).

响声 đọc thế nào?

响声 đọc là xiǎngshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 响声 thế nào?

Ví dụ: 隔壁传来一阵响声。 (Gébì chuánlái yí zhèn xiǎngshēng.) nghĩa là: Nhà bên truyền sang một tràng tiếng động.

响声 thuộc cấp HSK mấy?

响声 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.