国民 đọc là guómín, nghĩa là quốc dân, người dân một nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
国民
guómín
quốc dân, người dân một nước
danh từ

Ví dụ với 国民

国民的生活水平提高了。
Guómín de shēnghuó shuǐpíng tígāo le.
Mức sống của người dân đã nâng lên.

Lưu ý khi dùng

Dân của một nước nói chung: 国民经济 (kinh tế quốc dân); khác 公民 (công dân, từng cá nhân có quốc tịch).

Cách viết 国民 (thứ tự nét)

国… nét
民… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 国民

ChữPinyinBộ thủSố nét
国guó囗8
民mín民5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 国民

国民 tiếng Trung là gì?

国民 (guómín) nghĩa là quốc dân, người dân một nước (danh từ).

国民 đọc thế nào?

国民 đọc là guómín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 国民 thế nào?

Ví dụ: 国民的生活水平提高了。 (Guómín de shēnghuó shuǐpíng tígāo le.) nghĩa là: Mức sống của người dân đã nâng lên.

国民 thuộc cấp HSK mấy?

国民 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet