同一 đọc là tóngyī, nghĩa là cùng một, đồng nhất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
同一
tóngyī
cùng một, đồng nhất

Hán Việt: đồng nhất

tính từ

Ví dụ với 同一

我们住在同一栋楼。
Wǒmen zhù zài tóngyī dòng lóu.
Chúng tôi sống cùng một tòa nhà.
这是同一个问题。
Zhè shì tóngyī ge wèntí.
Đây là cùng một vấn đề.

Cách viết 同一 (thứ tự nét)

同… nét
一… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 同一

ChữPinyinBộ thủSố nét
同tóng口6
一yī一1

Hỏi nhanh về 同一

同一 tiếng Trung là gì?

同一 (tóngyī) nghĩa là cùng một, đồng nhất (tính từ).

同一 đọc thế nào?

同一 đọc là tóngyī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 同一 thế nào?

Ví dụ: 我们住在同一栋楼。 (Wǒmen zhù zài tóngyī dòng lóu.) nghĩa là: Chúng tôi sống cùng một tòa nhà.

同一 thuộc cấp HSK mấy?

同一 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.