轻重 đọc là qīngzhòng, nghĩa là nặng nhẹ, mức độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
轻重
qīngzhòng
nặng nhẹ, mức độ

Hán Việt: khinh trọng

danh từ

Ví dụ với 轻重

说话要分清轻重。
Shuōhuà yào fēnqīng qīngzhòng.
Nói chuyện phải biết nặng nhẹ.
不知轻重的孩子容易受伤。
Bù zhī qīngzhòng de háizi róngyì shòushāng.
Đứa trẻ không biết nặng nhẹ dễ bị thương.

Cách viết 轻重 (thứ tự nét)

轻… nét
重… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 轻重

ChữPinyinBộ thủSố nét
轻qīng车9
重zhòng里9

Hỏi nhanh về 轻重

轻重 tiếng Trung là gì?

轻重 (qīngzhòng) nghĩa là nặng nhẹ, mức độ (danh từ).

轻重 đọc thế nào?

轻重 đọc là qīngzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 轻重 thế nào?

Ví dụ: 说话要分清轻重。 (Shuōhuà yào fēnqīng qīngzhòng.) nghĩa là: Nói chuyện phải biết nặng nhẹ.

轻重 thuộc cấp HSK mấy?

轻重 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.