丢 đọc là diū, nghĩa là mất, đánh rơi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
丢
diū
mất, đánh rơi
động từBộ thủ 一6 nét
Ví dụ với 丢
我的钱包丢了。
Wǒ de qiánbāo diū le.
Ví của tôi bị mất rồi.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 丢东西 (đánh mất đồ), 丢人 (mất mặt), 丢掉 (vứt bỏ).
Cách viết 丢 (thứ tự nét)
丢… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 丢
丢 tiếng Trung là gì?
丢 (diū) nghĩa là mất, đánh rơi (động từ).
丢 đọc thế nào?
丢 đọc là diū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 丢 thế nào?
Ví dụ: 我的钱包丢了。 (Wǒ de qiánbāo diū le.) nghĩa là: Ví của tôi bị mất rồi.
丢 thuộc cấp HSK mấy?
丢 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet