师傅 đọc là shīfu, nghĩa là thợ cả, thầy (dạy nghề); bác (xưng hô). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
师傅
shīfu
thợ cả, thầy (dạy nghề); bác (xưng hô)
danh từ

Ví dụ với 师傅

师傅,请开快一点儿。
Shīfu, qǐng kāi kuài yìdiǎnr.
Bác tài ơi, làm ơn chạy nhanh hơn chút.

Lưu ý khi dùng

Dùng gọi người làm nghề tay chân một cách lịch sự: 司机师傅 (bác tài), 修车师傅; cũng chỉ thầy dạy nghề.

Cách viết 师傅 (thứ tự nét)

师… nét
傅… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 师傅

ChữPinyinBộ thủSố nét
师shī巾6
傅fu亻12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 师傅

师傅 tiếng Trung là gì?

师傅 (shīfu) nghĩa là thợ cả, thầy (dạy nghề); bác (xưng hô) (danh từ).

师傅 đọc thế nào?

师傅 đọc là shīfu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 师傅 thế nào?

Ví dụ: 师傅,请开快一点儿。 (Shīfu, qǐng kāi kuài yìdiǎnr.) nghĩa là: Bác tài ơi, làm ơn chạy nhanh hơn chút.

师傅 thuộc cấp HSK mấy?

师傅 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet