全世界 đọc là quán shìjiè, nghĩa là toàn thế giới, cả thế giới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
全世界
quán shìjiè
toàn thế giới, cả thế giới
danh từ
Ví dụ với 全世界
全世界的人都知道这个歌手。
Quán shìjiè de rén dōu zhīdào zhège gēshǒu.
Cả thế giới đều biết ca sĩ này.
Lưu ý khi dùng
Làm chủ ngữ hoặc định ngữ: 全世界的人, 走遍全世界 (đi khắp thế giới); cũng nói 全球 (toàn cầu).
Cách viết 全世界 (thứ tự nét)
全… nét
世… nét
界… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 全世界
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 全 | quán | 入 | 6 |
| 世 | shì | 一 | 5 |
| 界 | jiè | 田 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 全世界
全世界 tiếng Trung là gì?
全世界 (quán shìjiè) nghĩa là toàn thế giới, cả thế giới (danh từ).
全世界 đọc thế nào?
全世界 đọc là quán shìjiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 全世界 thế nào?
Ví dụ: 全世界的人都知道这个歌手。 (Quán shìjiè de rén dōu zhīdào zhège gēshǒu.) nghĩa là: Cả thế giới đều biết ca sĩ này.
全世界 thuộc cấp HSK mấy?
全世界 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet