应对 đọc là yìngduì, nghĩa là ứng phó, đối phó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
应对
yìngduì
ứng phó, đối phó

Hán Việt: ứng đối

động từ

Ví dụ với 应对

我们要想办法应对困难。
Wǒmen yào xiǎng bànfǎ yìngduì kùnnan.
Chúng ta phải nghĩ cách ứng phó với khó khăn.
他应对得很冷静。
Tā yìngduì de hěn lěngjìng.
Anh ấy ứng phó rất bình tĩnh.

Cách viết 应对 (thứ tự nét)

应… nét
对… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 应对

ChữPinyinBộ thủSố nét
应yìng广7
对duì寸5

Hỏi nhanh về 应对

应对 tiếng Trung là gì?

应对 (yìngduì) nghĩa là ứng phó, đối phó (động từ).

应对 đọc thế nào?

应对 đọc là yìngduì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 应对 thế nào?

Ví dụ: 我们要想办法应对困难。 (Wǒmen yào xiǎng bànfǎ yìngduì kùnnan.) nghĩa là: Chúng ta phải nghĩ cách ứng phó với khó khăn.

应对 thuộc cấp HSK mấy?

应对 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.