增大 đọc là zēngdà, nghĩa là tăng lớn, tăng thêm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
增大
zēngdà
tăng lớn, tăng thêm
động từ

Ví dụ với 增大

工作压力增大了。
Gōngzuò yālì zēngdà le.
Áp lực công việc tăng lên.

Lưu ý khi dùng

Chỉ kích cỡ, cường độ lớn thêm: 压力增大, 声音增大, 难度增大; khác 增加 (thêm số lượng).

Cách viết 增大 (thứ tự nét)

增… nét
大… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 增大

ChữPinyinBộ thủSố nét
增zēng土15
大dà大3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 增大

增大 tiếng Trung là gì?

增大 (zēngdà) nghĩa là tăng lớn, tăng thêm (động từ).

增大 đọc thế nào?

增大 đọc là zēngdà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 增大 thế nào?

Ví dụ: 工作压力增大了。 (Gōngzuò yālì zēngdà le.) nghĩa là: Áp lực công việc tăng lên.

增大 thuộc cấp HSK mấy?

增大 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet