上传 đọc là shàngchuán, nghĩa là tải lên (upload). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
上传
shàngchuán
tải lên (upload)

Hán Việt: thượng truyền

động từ

Ví dụ với 上传

他把视频上传到网上。
Tā bǎ shìpín shàngchuán dào wǎngshàng.
Anh ấy tải video lên mạng.
请上传你的照片。
Qǐng shàngchuán nǐ de zhàopiàn.
Hãy tải ảnh của bạn lên.

Cách viết 上传 (thứ tự nét)

上… nét
传… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 上传

ChữPinyinBộ thủSố nét
上shàng一3
传chuán亻6

Hỏi nhanh về 上传

上传 tiếng Trung là gì?

上传 (shàngchuán) nghĩa là tải lên (upload) (động từ).

上传 đọc thế nào?

上传 đọc là shàngchuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 上传 thế nào?

Ví dụ: 他把视频上传到网上。 (Tā bǎ shìpín shàngchuán dào wǎngshàng.) nghĩa là: Anh ấy tải video lên mạng.

上传 thuộc cấp HSK mấy?

上传 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.