占线 đọc là zhànxiàn, nghĩa là máy bận (đường dây bận). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
占线
zhànxiàn
máy bận (đường dây bận)
Hán Việt: chiếm tuyến
động từ
Ví dụ với 占线
他的电话一直占线。
Tā de diànhuà yìzhí zhànxiàn.
Điện thoại của anh ấy luôn bận máy.
我打了几次,都占线。
Wǒ dǎ le jǐ cì, dōu zhànxiàn.
Tôi gọi mấy lần đều báo bận.
Cách viết 占线 (thứ tự nét)
占… nét
线… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 占线
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 占 | zhàn | ⺊ | 5 |
| 线 | xiàn | 纟 | 8 |
Hỏi nhanh về 占线
占线 tiếng Trung là gì?
占线 (zhànxiàn) nghĩa là máy bận (đường dây bận) (động từ).
占线 đọc thế nào?
占线 đọc là zhànxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 占线 thế nào?
Ví dụ: 他的电话一直占线。 (Tā de diànhuà yìzhí zhànxiàn.) nghĩa là: Điện thoại của anh ấy luôn bận máy.
占线 thuộc cấp HSK mấy?
占线 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.