超越 đọc là chāoyuè, nghĩa là vượt qua, vượt trội. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
超越
chāoyuè
vượt qua, vượt trội
động từ
Ví dụ với 超越
他想超越自己。
Tā xiǎng chāoyuè zìjǐ.
Anh ấy muốn vượt qua chính mình.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 超越自己 (vượt qua chính mình), 超越极限 (vượt giới hạn); mạnh và trang trọng hơn 超过.
Cách viết 超越 (thứ tự nét)
超… nét
越… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 超越
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 超 | chāo | 走 | 12 |
| 越 | yuè | 走 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 超越
超越 tiếng Trung là gì?
超越 (chāoyuè) nghĩa là vượt qua, vượt trội (động từ).
超越 đọc thế nào?
超越 đọc là chāoyuè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 超越 thế nào?
Ví dụ: 他想超越自己。 (Tā xiǎng chāoyuè zìjǐ.) nghĩa là: Anh ấy muốn vượt qua chính mình.
超越 thuộc cấp HSK mấy?
超越 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet