租金 đọc là zūjīn, nghĩa là tiền thuê. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
租金
zūjīn
tiền thuê

Hán Việt: tô kim

danh từ

Ví dụ với 租金

这里的租金很贵。
Zhèlǐ de zūjīn hěn guì.
Tiền thuê ở đây rất đắt.
租金每月交一次。
Zūjīn měi yuè jiāo yí cì.
Tiền thuê nhà trả mỗi tháng một lần.

Cách viết 租金 (thứ tự nét)

租… nét
金… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 租金

ChữPinyinBộ thủSố nét
租zū禾10
金jīn金8

Hỏi nhanh về 租金

租金 tiếng Trung là gì?

租金 (zūjīn) nghĩa là tiền thuê (danh từ).

租金 đọc thế nào?

租金 đọc là zūjīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 租金 thế nào?

Ví dụ: 这里的租金很贵。 (Zhèlǐ de zūjīn hěn guì.) nghĩa là: Tiền thuê ở đây rất đắt.

租金 thuộc cấp HSK mấy?

租金 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.