输出 đọc là shūchū, nghĩa là xuất ra, xuất khẩu; đầu ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
输出
shūchū
xuất ra, xuất khẩu; đầu ra
động từ

Ví dụ với 输出

中国向很多国家输出技术。
Zhōngguó xiàng hěn duō guójiā shūchū jìshù.
Trung Quốc xuất khẩu công nghệ sang nhiều nước.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa "xuất khẩu" (输出商品, 输出技术) mang tính văn viết; nghĩa kỹ thuật là đầu ra dữ liệu, tín hiệu; đối lập 输入 (nhập vào).

Cách viết 输出 (thứ tự nét)

输… nét
出… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 输出

ChữPinyinBộ thủSố nét
输shū车13
出chū凵5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 输出

输出 tiếng Trung là gì?

输出 (shūchū) nghĩa là xuất ra, xuất khẩu; đầu ra (động từ).

输出 đọc thế nào?

输出 đọc là shūchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 输出 thế nào?

Ví dụ: 中国向很多国家输出技术。 (Zhōngguó xiàng hěn duō guójiā shūchū jìshù.) nghĩa là: Trung Quốc xuất khẩu công nghệ sang nhiều nước.

输出 thuộc cấp HSK mấy?

输出 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet