出口 đọc là chūkǒu, nghĩa là xuất khẩu; mở miệng nói. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
出口
chūkǒu
xuất khẩu; mở miệng nói
động từ
Ví dụ với 出口
这个国家出口很多茶叶。
Zhège guójiā chūkǒu hěn duō cháyè.
Nước này xuất khẩu rất nhiều chè.
Lưu ý khi dùng
Đối lập: 进口 (nhập khẩu). Nghĩa "mở miệng nói" hay gặp trong 说不出口 (khó nói ra). Nghĩa "lối ra" xem trang chukou-cua.
Cách viết 出口 (thứ tự nét)
出… nét
口… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 出口
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 出 | chū | 凵 | 5 |
| 口 | kǒu | 口 | 3 |
Hỏi nhanh về 出口
出口 tiếng Trung là gì?
出口 (chūkǒu) nghĩa là xuất khẩu; mở miệng nói (động từ).
出口 đọc thế nào?
出口 đọc là chūkǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 出口 thế nào?
Ví dụ: 这个国家出口很多茶叶。 (Zhège guójiā chūkǒu hěn duō cháyè.) nghĩa là: Nước này xuất khẩu rất nhiều chè.
出口 thuộc cấp HSK mấy?
出口 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet