偶然 đọc là ǒurán, nghĩa là ngẫu nhiên, tình cờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
偶然
ǒurán
ngẫu nhiên, tình cờ
tính từ
Ví dụ với 偶然
我们是在火车上偶然认识的。
Wǒmen shì zài huǒchē shang ǒurán rènshi de.
Chúng tôi tình cờ quen nhau trên tàu hỏa.
Lưu ý khi dùng
Tính từ: 偶然的机会 (cơ hội tình cờ); phó từ: 偶然遇到 (tình cờ gặp); trái nghĩa 必然 (tất yếu).
Cách viết 偶然 (thứ tự nét)
偶… nét
然… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 偶然
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 偶 | ǒu | 亻 | 11 |
| 然 | rán | 灬 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 偶然
偶然 tiếng Trung là gì?
偶然 (ǒurán) nghĩa là ngẫu nhiên, tình cờ (tính từ).
偶然 đọc thế nào?
偶然 đọc là ǒurán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 偶然 thế nào?
Ví dụ: 我们是在火车上偶然认识的。 (Wǒmen shì zài huǒchē shang ǒurán rènshi de.) nghĩa là: Chúng tôi tình cờ quen nhau trên tàu hỏa.
偶然 thuộc cấp HSK mấy?
偶然 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet