突然 đọc là tūrán, nghĩa là đột nhiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
突然
tūrán
đột nhiên
phó từ
Ví dụ với 突然
突然下雨了。
Tūrán xià yǔ le.
Đột nhiên trời mưa.
Lưu ý khi dùng
Cũng là tính từ: 很突然 (rất đột ngột).
Cách viết 突然 (thứ tự nét)
突… nét
然… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 突然
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 突 | tū | 穴 | 9 |
| 然 | rán | 灬 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 突然
突然 tiếng Trung là gì?
突然 (tūrán) nghĩa là đột nhiên (phó từ).
突然 đọc thế nào?
突然 đọc là tūrán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 突然 thế nào?
Ví dụ: 突然下雨了。 (Tūrán xià yǔ le.) nghĩa là: Đột nhiên trời mưa.
突然 thuộc cấp HSK mấy?
突然 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet