成交 đọc là chéngjiāo, nghĩa là chốt giao dịch, thành giao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
成交
chéngjiāo
chốt giao dịch, thành giao
động từ

Ví dụ với 成交

这套房子昨天成交了。
Zhè tào fángzi zuótiān chéngjiāo le.
Căn nhà này hôm qua đã chốt giao dịch.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp (chéng∥jiāo). Khi thương lượng: 成交!(chốt nhé!); 成交价 (giá chốt), 成交量 (khối lượng giao dịch).

Cách viết 成交 (thứ tự nét)

成… nét
交… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 成交

ChữPinyinBộ thủSố nét
成chéng戈6
交jiāo亠6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 成交

成交 tiếng Trung là gì?

成交 (chéngjiāo) nghĩa là chốt giao dịch, thành giao (động từ).

成交 đọc thế nào?

成交 đọc là chéngjiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 成交 thế nào?

Ví dụ: 这套房子昨天成交了。 (Zhè tào fángzi zuótiān chéngjiāo le.) nghĩa là: Căn nhà này hôm qua đã chốt giao dịch.

成交 thuộc cấp HSK mấy?

成交 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet