暂时 đọc là zànshí, nghĩa là tạm thời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
暂时
zànshí
tạm thời
tính từ
Ví dụ với 暂时
我暂时住在朋友家。
Wǒ zànshí zhù zài péngyou jiā.
Tôi tạm thời ở nhà bạn.
Lưu ý khi dùng
Chỉ khoảng ngắn, sau đó sẽ đổi: 暂时的困难; hay đứng trước động từ; gần 临时 (lâm thời, cho việc phát sinh).
Cách viết 暂时 (thứ tự nét)
暂… nét
时… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 暂时
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 暂 | zàn | 日 | 12 |
| 时 | shí | 日 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 暂时
暂时 tiếng Trung là gì?
暂时 (zànshí) nghĩa là tạm thời (tính từ).
暂时 đọc thế nào?
暂时 đọc là zànshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 暂时 thế nào?
Ví dụ: 我暂时住在朋友家。 (Wǒ zànshí zhù zài péngyou jiā.) nghĩa là: Tôi tạm thời ở nhà bạn.
暂时 thuộc cấp HSK mấy?
暂时 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet