怨 đọc là yuàn, nghĩa là oán, trách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
怨
yuàn
oán, trách
động từBộ thủ 心9 nét

Ví dụ với 怨

这件事不能怨他。
Zhè jiàn shì bù néng yuàn tā.
Chuyện này không thể trách anh ấy.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ hay dùng đứng riêng với nghĩa trách, đổ lỗi: 怨我 (tại tôi), 不能怨他; từ ghép: 抱怨 (phàn nàn), 埋怨 (oán trách).

Cách viết 怨 (thứ tự nét)

怨… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 怨

怨 tiếng Trung là gì?

怨 (yuàn) nghĩa là oán, trách (động từ).

怨 đọc thế nào?

怨 đọc là yuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 怨 thế nào?

Ví dụ: 这件事不能怨他。 (Zhè jiàn shì bù néng yuàn tā.) nghĩa là: Chuyện này không thể trách anh ấy.

怨 thuộc cấp HSK mấy?

怨 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet