清晨 đọc là qīngchén, nghĩa là sáng sớm, tinh mơ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
清晨
qīngchén
sáng sớm, tinh mơ
danh từ
Ví dụ với 清晨
清晨公园里有很多人在锻炼。
Qīngchén gōngyuán lǐ yǒu hěn duō rén zài duànliàn.
Sáng sớm trong công viên có rất nhiều người đang tập thể dục.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, nghĩa như 早上, 早晨 nhưng nhấn lúc ngay sau bình minh: 清晨的阳光 (nắng sớm).
Cách viết 清晨 (thứ tự nét)
清… nét
晨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 清晨
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 清 | qīng | 氵 | 11 |
| 晨 | chén | 日 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 清晨
清晨 tiếng Trung là gì?
清晨 (qīngchén) nghĩa là sáng sớm, tinh mơ (danh từ).
清晨 đọc thế nào?
清晨 đọc là qīngchén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 清晨 thế nào?
Ví dụ: 清晨公园里有很多人在锻炼。 (Qīngchén gōngyuán lǐ yǒu hěn duō rén zài duànliàn.) nghĩa là: Sáng sớm trong công viên có rất nhiều người đang tập thể dục.
清晨 thuộc cấp HSK mấy?
清晨 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet