福利 đọc là fúlì, nghĩa là phúc lợi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
福利
fúlì
phúc lợi
danh từ
Ví dụ với 福利
这家公司的福利很好。
Zhè jiā gōngsī de fúlì hěn hǎo.
Công ty này có phúc lợi rất tốt.
Lưu ý khi dùng
Gồm bảo hiểm, nghỉ phép, thưởng...: 员工福利 (phúc lợi nhân viên), 社会福利 (phúc lợi xã hội). Tin tuyển dụng hay ghi 福利待遇.
Cách viết 福利 (thứ tự nét)
福… nét
利… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 福利
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 福 | fú | 礻 | 13 |
| 利 | lì | 刂 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 福利
福利 tiếng Trung là gì?
福利 (fúlì) nghĩa là phúc lợi (danh từ).
福利 đọc thế nào?
福利 đọc là fúlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 福利 thế nào?
Ví dụ: 这家公司的福利很好。 (Zhè jiā gōngsī de fúlì hěn hǎo.) nghĩa là: Công ty này có phúc lợi rất tốt.
福利 thuộc cấp HSK mấy?
福利 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet