偶尔 đọc là ǒu'ěr, nghĩa là thỉnh thoảng, đôi khi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
偶尔
ǒu'ěr
thỉnh thoảng, đôi khi
phó từ

Ví dụ với 偶尔

我偶尔会去公园跑步。
Wǒ ǒu'ěr huì qù gōngyuán pǎobù.
Thỉnh thoảng tôi mới ra công viên chạy bộ.

Lưu ý khi dùng

Tần suất thấp hơn 有时候, 经常; trái nghĩa 常常.

Cách viết 偶尔 (thứ tự nét)

偶… nét
尔… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 偶尔

ChữPinyinBộ thủSố nét
偶ǒu亻11
尔ěr小5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 偶尔

偶尔 tiếng Trung là gì?

偶尔 (ǒu'ěr) nghĩa là thỉnh thoảng, đôi khi (phó từ).

偶尔 đọc thế nào?

偶尔 đọc là ǒu'ěr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 偶尔 thế nào?

Ví dụ: 我偶尔会去公园跑步。 (Wǒ ǒu'ěr huì qù gōngyuán pǎobù.) nghĩa là: Thỉnh thoảng tôi mới ra công viên chạy bộ.

偶尔 thuộc cấp HSK mấy?

偶尔 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet