躲 đọc là duǒ, nghĩa là trốn, tránh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
躲
duǒ
trốn, tránh
động từBộ thủ 身13 nét
Ví dụ với 躲
下雨了,我们到屋里躲雨吧。
Xià yǔ le, wǒmen dào wū li duǒ yǔ ba.
Mưa rồi, chúng ta vào nhà trú mưa đi.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 躲雨 (trú mưa), 躲开 (né ra), 躲不过 (tránh không khỏi).
Cách viết 躲 (thứ tự nét)
躲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 躲
躲 tiếng Trung là gì?
躲 (duǒ) nghĩa là trốn, tránh (động từ).
躲 đọc thế nào?
躲 đọc là duǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 躲 thế nào?
Ví dụ: 下雨了,我们到屋里躲雨吧。 (Xià yǔ le, wǒmen dào wū li duǒ yǔ ba.) nghĩa là: Mưa rồi, chúng ta vào nhà trú mưa đi.
躲 thuộc cấp HSK mấy?
躲 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet