繁荣 đọc là fánróng, nghĩa là phồn vinh, thịnh vượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
繁荣
fánróng
phồn vinh, thịnh vượng
tính từ
Ví dụ với 繁荣
这座城市经济很繁荣。
Zhè zuò chéngshì jīngjì hěn fánróng.
Kinh tế thành phố này rất phồn vinh.
Lưu ý khi dùng
Nói về kinh tế, thị trường, văn hóa: 繁荣昌盛 (phồn vinh thịnh vượng). Cũng là động từ: 繁荣经济.
Cách viết 繁荣 (thứ tự nét)
繁… nét
荣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 繁荣
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 繁 | fán | 糸 | 17 |
| 荣 | róng | 艹 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 繁荣
繁荣 tiếng Trung là gì?
繁荣 (fánróng) nghĩa là phồn vinh, thịnh vượng (tính từ).
繁荣 đọc thế nào?
繁荣 đọc là fánróng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 繁荣 thế nào?
Ví dụ: 这座城市经济很繁荣。 (Zhè zuò chéngshì jīngjì hěn fánróng.) nghĩa là: Kinh tế thành phố này rất phồn vinh.
繁荣 thuộc cấp HSK mấy?
繁荣 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet