灾区 đọc là zāiqū, nghĩa là vùng thiên tai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
灾区
zāiqū
vùng thiên tai
danh từ
Ví dụ với 灾区
很多人给灾区送去了衣服。
Hěn duō rén gěi zāiqū sòngqù le yīfu.
Nhiều người đã gửi quần áo đến vùng thiên tai.
Lưu ý khi dùng
Vùng bị thiên tai: 前往灾区, 援助灾区, 灾区人民.
Cách viết 灾区 (thứ tự nét)
灾… nét
区… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 灾区
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 灾 | zāi | 火 | 7 |
| 区 | qū | 匸 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 灾区
灾区 tiếng Trung là gì?
灾区 (zāiqū) nghĩa là vùng thiên tai (danh từ).
灾区 đọc thế nào?
灾区 đọc là zāiqū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 灾区 thế nào?
Ví dụ: 很多人给灾区送去了衣服。 (Hěn duō rén gěi zāiqū sòngqù le yīfu.) nghĩa là: Nhiều người đã gửi quần áo đến vùng thiên tai.
灾区 thuộc cấp HSK mấy?
灾区 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet