灾害 đọc là zāihài, nghĩa là thiên tai, tai họa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
灾害
zāihài
thiên tai, tai họa
danh từ

Ví dụ với 灾害

地震是一种自然灾害。
Dìzhèn shì yì zhǒng zìrán zāihài.
Động đất là một loại thiên tai.

Lưu ý khi dùng

Tai họa quy mô lớn do thiên nhiên: 自然灾害; khác 灾难 (nhấn mức độ bi thảm).

Cách viết 灾害 (thứ tự nét)

灾… nét
害… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 灾害

ChữPinyinBộ thủSố nét
灾zāi火7
害hài宀10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 灾害

灾害 tiếng Trung là gì?

灾害 (zāihài) nghĩa là thiên tai, tai họa (danh từ).

灾害 đọc thế nào?

灾害 đọc là zāihài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 灾害 thế nào?

Ví dụ: 地震是一种自然灾害。 (Dìzhèn shì yì zhǒng zìrán zāihài.) nghĩa là: Động đất là một loại thiên tai.

灾害 thuộc cấp HSK mấy?

灾害 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet