受灾 đọc là shòuzāi, nghĩa là bị thiên tai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
受灾
shòuzāi
bị thiên tai
động từ

Ví dụ với 受灾

那个地区去年受灾很严重。
Nàge dìqū qùnián shòuzāi hěn yánzhòng.
Vùng đó năm ngoái bị thiên tai rất nặng.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp (受∥灾): 受了灾, 受过灾. Hay gặp: 受灾地区 (vùng bị thiên tai), 受灾群众; sau 受灾 thường không có tân ngữ.

Cách viết 受灾 (thứ tự nét)

受… nét
灾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 受灾

ChữPinyinBộ thủSố nét
受shòu又8
灾zāi火7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 受灾

受灾 tiếng Trung là gì?

受灾 (shòuzāi) nghĩa là bị thiên tai (động từ).

受灾 đọc thế nào?

受灾 đọc là shòuzāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 受灾 thế nào?

Ví dụ: 那个地区去年受灾很严重。 (Nàge dìqū qùnián shòuzāi hěn yánzhòng.) nghĩa là: Vùng đó năm ngoái bị thiên tai rất nặng.

受灾 thuộc cấp HSK mấy?

受灾 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet