水灾 đọc là shuǐzāi, nghĩa là lụt, nạn lụt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
水灾
shuǐzāi
lụt, nạn lụt
danh từ
Ví dụ với 水灾
去年南方发生了严重的水灾。
Qùnián nánfāng fāshēng le yánzhòng de shuǐzāi.
Năm ngoái miền nam xảy ra lụt nghiêm trọng.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 发生水灾, 水灾地区; cùng nhóm với 火灾 (hỏa hoạn). Dòng nước lũ là 洪水.
Cách viết 水灾 (thứ tự nét)
水… nét
灾… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 水灾
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 水 | shuǐ | 水 | 4 |
| 灾 | zāi | 火 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 水灾
水灾 tiếng Trung là gì?
水灾 (shuǐzāi) nghĩa là lụt, nạn lụt (danh từ).
水灾 đọc thế nào?
水灾 đọc là shuǐzāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 水灾 thế nào?
Ví dụ: 去年南方发生了严重的水灾。 (Qùnián nánfāng fāshēng le yánzhòng de shuǐzāi.) nghĩa là: Năm ngoái miền nam xảy ra lụt nghiêm trọng.
水灾 thuộc cấp HSK mấy?
水灾 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet