赠送 đọc là zèngsòng, nghĩa là tặng, biếu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
赠送
zèngsòng
tặng, biếu
động từ

Ví dụ với 赠送

买衣服赠送一个包。
Mǎi yīfu zèngsòng yí gè bāo.
Mua quần áo được tặng kèm một cái túi.

Lưu ý khi dùng

Hay thấy khi khuyến mãi: 赠送礼品 (tặng quà), 买一送一; kèm quà miễn phí.

Cách viết 赠送 (thứ tự nét)

赠… nét
送… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 赠送

ChữPinyinBộ thủSố nét
赠zèng贝16
送sòng辶9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 赠送

赠送 tiếng Trung là gì?

赠送 (zèngsòng) nghĩa là tặng, biếu (động từ).

赠送 đọc thế nào?

赠送 đọc là zèngsòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 赠送 thế nào?

Ví dụ: 买衣服赠送一个包。 (Mǎi yīfu zèngsòng yí gè bāo.) nghĩa là: Mua quần áo được tặng kèm một cái túi.

赠送 thuộc cấp HSK mấy?

赠送 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet