展示 đọc là zhǎnshì, nghĩa là trưng bày, cho thấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
展示
zhǎnshì
trưng bày, cho thấy
động từ

Ví dụ với 展示

他向大家展示了新电脑。
Tā xiàng dàjiā zhǎnshì le xīn diànnǎo.
Anh ấy cho mọi người xem chiếc máy tính mới.

Lưu ý khi dùng

Làm cho người xem thấy rõ, kể cả năng lực: 展示才能 (thể hiện tài năng); khác 展览 (triển lãm trưng bày lâu).

Cách viết 展示 (thứ tự nét)

展… nét
示… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 展示

ChữPinyinBộ thủSố nét
展zhǎn尸10
示shì示5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 展示

展示 tiếng Trung là gì?

展示 (zhǎnshì) nghĩa là trưng bày, cho thấy (động từ).

展示 đọc thế nào?

展示 đọc là zhǎnshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 展示 thế nào?

Ví dụ: 他向大家展示了新电脑。 (Tā xiàng dàjiā zhǎnshì le xīn diànnǎo.) nghĩa là: Anh ấy cho mọi người xem chiếc máy tính mới.

展示 thuộc cấp HSK mấy?

展示 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet