展览 đọc là zhǎnlǎn, nghĩa là triển lãm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
展览
zhǎnlǎn
triển lãm
danh từ
Ví dụ với 展览
这个展览很有意思。
Zhège zhǎnlǎn hěn yǒu yìsi.
Cuộc triển lãm này rất thú vị.
Lưu ý khi dùng
Cũng là động từ: 展览作品; 展览馆 (nhà triển lãm); khác 展示 (bày ra cho thấy).
Cách viết 展览 (thứ tự nét)
展… nét
览… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 展览
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 展 | zhǎn | 尸 | 10 |
| 览 | lǎn | 见 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 展览
展览 tiếng Trung là gì?
展览 (zhǎnlǎn) nghĩa là triển lãm (danh từ).
展览 đọc thế nào?
展览 đọc là zhǎnlǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 展览 thế nào?
Ví dụ: 这个展览很有意思。 (Zhège zhǎnlǎn hěn yǒu yìsi.) nghĩa là: Cuộc triển lãm này rất thú vị.
展览 thuộc cấp HSK mấy?
展览 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet