博物馆 đọc là bówùguǎn, nghĩa là bảo tàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
博物馆
bówùguǎn
bảo tàng
danh từ
Ví dụ với 博物馆
这个博物馆下午五点关门。
Zhège bówùguǎn xiàwǔ wǔ diǎn guānmén.
Bảo tàng này năm giờ chiều đóng cửa.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 家, 座. Hay gặp: 参观博物馆 (tham quan bảo tàng).
Cách viết 博物馆 (thứ tự nét)
博… nét
物… nét
馆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 博物馆
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 博 | bó | 十 | 12 |
| 物 | wù | 牛 | 8 |
| 馆 | guǎn | 饣 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 博物馆
博物馆 tiếng Trung là gì?
博物馆 (bówùguǎn) nghĩa là bảo tàng (danh từ).
博物馆 đọc thế nào?
博物馆 đọc là bówùguǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 博物馆 thế nào?
Ví dụ: 这个博物馆下午五点关门。 (Zhège bówùguǎn xiàwǔ wǔ diǎn guānmén.) nghĩa là: Bảo tàng này năm giờ chiều đóng cửa.
博物馆 thuộc cấp HSK mấy?
博物馆 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet