模糊 đọc là móhu, nghĩa là mờ, mơ hồ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
模糊
móhu
mờ, mơ hồ
tính từ
Ví dụ với 模糊
照片太模糊了,看不清楚。
Zhàopiàn tài móhu le, kàn bu qīngchu.
Ảnh mờ quá, nhìn không rõ.
Lưu ý khi dùng
Nói về hình ảnh, trí nhớ, thái độ: 模糊的记忆 (ký ức mờ nhạt), 态度模糊 (thái độ mập mờ); trái nghĩa 清楚 (rõ ràng).
Cách viết 模糊 (thứ tự nét)
模… nét
糊… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 模糊
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 模 | mó | 木 | 14 |
| 糊 | hu | 米 | 15 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 模糊
模糊 tiếng Trung là gì?
模糊 (móhu) nghĩa là mờ, mơ hồ (tính từ).
模糊 đọc thế nào?
模糊 đọc là móhu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 模糊 thế nào?
Ví dụ: 照片太模糊了,看不清楚。 (Zhàopiàn tài móhu le, kàn bu qīngchu.) nghĩa là: Ảnh mờ quá, nhìn không rõ.
模糊 thuộc cấp HSK mấy?
模糊 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet