占领 đọc là zhànlǐng, nghĩa là chiếm lĩnh, chiếm giữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
占领
zhànlǐng
chiếm lĩnh, chiếm giữ
động từ

Ví dụ với 占领

这家公司占领了大部分市场。
Zhè jiā gōngsī zhànlǐng le dàbùfen shìchǎng.
Công ty này chiếm lĩnh phần lớn thị trường.

Lưu ý khi dùng

Chiếm lấy vị trí, không gian: 占领市场 (chiếm lĩnh thị trường); mạnh hơn 占 (chiếm).

Cách viết 占领 (thứ tự nét)

占… nét
领… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 占领

ChữPinyinBộ thủSố nét
占zhàn⺊5
领lǐng页11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 占领

占领 tiếng Trung là gì?

占领 (zhànlǐng) nghĩa là chiếm lĩnh, chiếm giữ (động từ).

占领 đọc thế nào?

占领 đọc là zhànlǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 占领 thế nào?

Ví dụ: 这家公司占领了大部分市场。 (Zhè jiā gōngsī zhànlǐng le dàbùfen shìchǎng.) nghĩa là: Công ty này chiếm lĩnh phần lớn thị trường.

占领 thuộc cấp HSK mấy?

占领 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet