市场 đọc là shìchǎng, nghĩa là thị trường; chợ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
市场
shìchǎng
thị trường; chợ
danh từ

Ví dụ với 市场

这个市场的东西很便宜。
Zhège shìchǎng de dōngxi hěn piányi.
Đồ ở chợ này rất rẻ.

Lưu ý khi dùng

Vừa là chợ (农贸市场) vừa là thị trường trong kinh tế (市场经济).

Cách viết 市场 (thứ tự nét)

市… nét
场… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 市场

ChữPinyinBộ thủSố nét
市shì巾5
场chǎng土6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 市场

市场 tiếng Trung là gì?

市场 (shìchǎng) nghĩa là thị trường; chợ (danh từ).

市场 đọc thế nào?

市场 đọc là shìchǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 市场 thế nào?

Ví dụ: 这个市场的东西很便宜。 (Zhège shìchǎng de dōngxi hěn piányi.) nghĩa là: Đồ ở chợ này rất rẻ.

市场 thuộc cấp HSK mấy?

市场 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.