悲伤 đọc là bēishāng, nghĩa là buồn đau, buồn bã. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
悲伤
bēishāng
buồn đau, buồn bã
tính từ
Ví dụ với 悲伤
听到这个消息,大家都很悲伤。
Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā dōu hěn bēishāng.
Nghe tin này, mọi người đều rất buồn.
Lưu ý khi dùng
Buồn sâu, trang trọng hơn 难过; thường gặp trong văn viết.
Cách viết 悲伤 (thứ tự nét)
悲… nét
伤… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 悲伤
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 悲 | bēi | 心 | 12 |
| 伤 | shāng | 亻 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 悲伤
悲伤 tiếng Trung là gì?
悲伤 (bēishāng) nghĩa là buồn đau, buồn bã (tính từ).
悲伤 đọc thế nào?
悲伤 đọc là bēishāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 悲伤 thế nào?
Ví dụ: 听到这个消息,大家都很悲伤。 (Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā dōu hěn bēishāng.) nghĩa là: Nghe tin này, mọi người đều rất buồn.
悲伤 thuộc cấp HSK mấy?
悲伤 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet