乘车 đọc là chéng chē, nghĩa là đi xe, đi bằng xe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
乘车
chéng chē
đi xe, đi bằng xe
cụm từ
Ví dụ với 乘车
乘车请排队。
Chéng chē qǐng páiduì.
Đi xe xin hãy xếp hàng.
Lưu ý khi dùng
Thường thấy trên biển báo ở ga, bến: 乘车须知 (lưu ý khi đi xe), 乘车区 (khu lên xe).
Cách viết 乘车 (thứ tự nét)
乘… nét
车… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 乘车
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 乘 | chéng | 丿 | 10 |
| 车 | chē | 车 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 乘车
乘车 tiếng Trung là gì?
乘车 (chéng chē) nghĩa là đi xe, đi bằng xe (cụm từ).
乘车 đọc thế nào?
乘车 đọc là chéng chē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 乘车 thế nào?
Ví dụ: 乘车请排队。 (Chéng chē qǐng páiduì.) nghĩa là: Đi xe xin hãy xếp hàng.
乘车 thuộc cấp HSK mấy?
乘车 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet