消毒 đọc là xiāodú, nghĩa là khử trùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
消毒
xiāodú
khử trùng
động từ

Ví dụ với 消毒

医生先给手消毒。
Yīshēng xiān gěi shǒu xiāodú.
Bác sĩ khử trùng tay trước.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp (消∥毒): 消过毒 (đã khử trùng), 消消毒. 消毒水 (nước khử trùng) hay gặp ở bệnh viện.

Cách viết 消毒 (thứ tự nét)

消… nét
毒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 消毒

ChữPinyinBộ thủSố nét
消xiāo氵10
毒dú母9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 消毒

消毒 tiếng Trung là gì?

消毒 (xiāodú) nghĩa là khử trùng (động từ).

消毒 đọc thế nào?

消毒 đọc là xiāodú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 消毒 thế nào?

Ví dụ: 医生先给手消毒。 (Yīshēng xiān gěi shǒu xiāodú.) nghĩa là: Bác sĩ khử trùng tay trước.

消毒 thuộc cấp HSK mấy?

消毒 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet