今日 đọc là jīnrì, nghĩa là hôm nay (văn viết). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
今日
jīnrì
hôm nay (văn viết)
danh từ

Ví dụ với 今日

今日天气晴朗,适合出门。
Jīnrì tiānqì qínglǎng, shìhé chūmén.
Hôm nay trời nắng đẹp, thích hợp ra ngoài.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, tin tức, biển hiệu: 今日新闻, 今日特价; khẩu ngữ nói 今天.

Cách viết 今日 (thứ tự nét)

今… nét
日… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 今日

ChữPinyinBộ thủSố nét
今jīn人4
日rì日4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 今日

今日 tiếng Trung là gì?

今日 (jīnrì) nghĩa là hôm nay (văn viết) (danh từ).

今日 đọc thế nào?

今日 đọc là jīnrì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 今日 thế nào?

Ví dụ: 今日天气晴朗,适合出门。 (Jīnrì tiānqì qínglǎng, shìhé chūmén.) nghĩa là: Hôm nay trời nắng đẹp, thích hợp ra ngoài.

今日 thuộc cấp HSK mấy?

今日 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet