删 đọc là shān, nghĩa là xóa, lược bỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
删
shān
xóa, lược bỏ
Hán Việt: san
động từ
Ví dụ với 删
我把照片删了。
Wǒ bǎ zhàopiàn shān le.
Tôi đã xóa ảnh.
这段话可以删掉。
Zhè duàn huà kěyǐ shān diào.
Đoạn này có thể lược bỏ.
Cách viết 删 (thứ tự nét)
删… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 删
删 tiếng Trung là gì?
删 (shān) nghĩa là xóa, lược bỏ (động từ).
删 đọc thế nào?
删 đọc là shān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 删 thế nào?
Ví dụ: 我把照片删了。 (Wǒ bǎ zhàopiàn shān le.) nghĩa là: Tôi đã xóa ảnh.
删 thuộc cấp HSK mấy?
删 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.